Nên chọn bơm nhiệt công suất bao nhiêu cho nhà 3-4 tầng

Gia đình chị Hà ở 136 Quan Nhân, Hà Nội đang xây dựng nhà 3 tầng, 3 phòng ngủ, 3 nhà vệ sinh nhưng chưa biết chọn bơm nhiệt có công suất bao nhiêu HP và bồn bao nhiêu lít là phù hợp. Qua đây Công Ty Cổ Phần Smind hỗ trợ chị Hà tính toán bơm nhiệt.

Khảo sát nhu cầu sử dụng nước nóng của gia đình chị Hà như sau. Chị sử dụng nước nóng cho 3 nhà vệ sinh trong đó có 2 dùng vời hoa sen còn tầng 2 có bồn tắm dung tích 100 lít-200 lít là tắm được. Tầng 1 có sử dụng nước để nấu ăn và 1 vòi hoa sen.
Do vậy chúng ta tính như sau: 2 vời hòa sen tính bằng 2 bình nóng lạnh có dung tích 30 lít =60 lít.
Bếp dùng để nấy ăn tính tương đối =20 lít.
Bồn tắm tính 100 lít ở nhiệt độ 45 độ C sẽ pha ra được 150 lít.
Vậy tổng lượng nước nóng khi 100% tải là 100 +20 +60= 180 lít. Do còn có nước nóng trong đường ống khoảng 30 lít do đó chúng ta có thể dùng bình bảo ôn 150 lít. Ngoài ra do tỉ lệ dùng đồng thời cả 3 nhà vệ sinh và bếp là rất ít. Hơn nữa khi tắm thì máy bơm nhiệt vẫn hoạt động và sinh ra nước nóng.  Vậy chọn bình bảo ôn có dung tích 150 lít.
Tính toán công suất bơm nhiệt. Nhu cầu sử dụng nước 180 lít vào buổi chiều khi cả nhà cùng tắm và nấu ăn. Buổi sáng đánh răng, rửa mặt, nấu ăn và buổi trưa tính bằng 1/2 công suất buổi chiều= 90 lít. Vậy công suất máy cần có là 180+90=270 lít/ ngày đêm. Để cho bơm có thời gian nghỉ nhằm tăng tuổi thọ máy. ta cho máy nghỉ 4 giờ/ ngày còn 20 giờ hoạt động.
Vậy công suất bơm nhiệt cần có là 270: 20= 13,5 lít/ giờ. Nhưng công suất nhỏ nhất của bơm nhiệt là 1Hp tương đương với công suất nước nóng là 70 lít/ giờ.
Do nhà có1 trục nước xuống nên chúng ta cần có 1 đường nước nóng và 1 đường nước lạnh đi xuống và 1 đường nước hồi đi lên.
Để nước nóng có áp lực cao và đủ nóng chúng ta nên chọn đường ống nước nóng D32, ống nhựa chịu nhiệt dày 2mm, có bọc bảo ôn dày 90mm.

Vị trí đặt bơm hồi. Đầu vào của bơm hồi chúng ta chọn ở vị trí nước nóng thấp nhất và gắn cảm biến nhiệt độ. Thông thường chúng ta đặt nhiệt độ cảm biến để bơm bắt đầu hoạt động là 29 độC và bơm ngừng hoạt động ở nhiệt độ 31 độ C. Thông thường đường ống hồi được làm bằng ống nhựa chịu nhiệt D21 dày 2mm và bọc bảo ôn. Các ống nhựa được nối với nhau bằng những mối hàn chịu nhiệt.
Chọn công suất bơm hồi: Nên chọn bơm có công có công suất khoảng 2,5m3/giờ. chiều cao tối đa khoảng 30m, chiều dài đẩy khoảng 9m. Nguồn điện 220V50Hz

*Quấn bảo ôn cho ống bơm nhiệt.
Khi đi ống cần quấn bảo ôn cho toàn bộ đường ống nước nóng và bơm hồi, lớp ngoài chúng ta cần quấn lớp bảo vệ để tranh cho bảo ôn tiếp xúc trực tiếp với môi trường xung quanh, đặc biệt là ánh nắng mặt trời và trời mưa.

Lắp Sen so vào bồn bảo ôn. Thông thường senso đã có sẵn trong máy, khi lắp bảo senso vào bình bảo ôn chúng ta cần cắm sấu của senso vào cho đến khi chạm vào phần lõi của bình bảo ôn, cố định dây làm sao không để dây tuột ra.

*Đấu màn hình điều khiển với bơm nhiệt.
Tùy theo yêu cầu của chủ đầu tư. mà chúng ta có thể đấu màn hình điều khiển ở gần bơm nhiệt hay kéo xuống tầng nào đấy cho phù hợp. Nếu keo dài ta cần mua thêm dây tín hiệu điện thoại lại 4 hoặc 8 lõi gập tết thành bốn lõi cho án toàn.

*Lắp tấm năng lượng mặt trời với bơm nhiệt
Trong trường hợp chủ nhà yêu cầu lắp thêm tấm năng lượng mặt trời với bơm nhiệt thì đấy là cách tối ưu để tiết kiệm điện. Chúng ta cần chú ý cố gắng quay cho tấm năng lượng mặt trời gần với hướng có năng nhất là hướng Tây Tây Bắc và có góc nghiêng khoảng 30 độ. Cần đặt tấm năng lượng lên giá đỡ và cố định giá lên sàn bằng vít nở thường là nở 10 dài 5 số lượng 16 cái/tấm để không bị gió bốc đi mất sau đó đấu đường nước vào bồn bảo ôn. 
Lưu ý: Khi bình nước lạnh (bồn sơn hà lắp thấp hơn hoặc ngang bằng với bồn bảo ôn của bơm nhiệt do đó nước không tự chảy được do đó chúng ta buộc phải lắp bơm tăng áp. 

Bơm hồi chúng ta có thể lắp ở tầng 1 khi chúng ta chọn phương pháp đẩy, lắp ở trên mái khi ta chọn bơm hút. Dù hút hay đẩy cần lưu ý chiều cao cột áp, lưu lượng và điện áp.
*Bảng giá bơm nhiệt năm 2021

STTHàng hóaThông số Kĩ thuậtĐơn vịSL Đơn Giá  Thành Tiền Ghi chú
1Bồn Bảo Ôn 150LBồn bảo ôn1.  Bồn bảo ôn chứa nước nóng chịu áp.2. Cách nhiệt: Lớp cách nhiệt bằng Polyurethane, 50mm3. Chất liệu: SUS304, độ dày 1.2mm4.Vỏ ngoài: Thép cabon sơn tĩnh điện, dày 0,4mm5. Họng chờ kết nối : 1/2 ”Xuất xứ: Trung QuốcBộ1    6.144.000       6.144.000 
2Máy nước nóng Bơm nhiệt chuyên dụng cho Tòa nhàMáy nước nóng Bơm nhiệt HeatpumpCông suất nhiệt (Kw): 3.25Năng suất làm nóng L/ H: 70COP: 4,6 => 5.3Công suất điện (Kw): 0.86Điện áp: 220~240V/1PH/50HZĐiều kiện làm việc: 5oC + 43oCNhiệt độ đầu ra (max): 60oCcài đặt nước định mức: 55oCGiàn gia nhiệt bằng hệ thông ống đồng.Hệ thống rã đông/ phá băng tích hợpHệ thống điều khiển bằng màn hình LCD tự động.Máy nén:  PanasonicMô chất làm việc: R410Độ ồn dB: 52Đường kính đầu vào/đầu ra của nước: G3/4″inhKích thước máy: 750*300*510Trọng lượng máy (kg): 38Bộ1    19.156.000       19.156.000
3Tấm pin năng lượng dạng phẳngTấm pin năng lượng mặt trời theo tiêu chuẩn. Xuất xứ: Trung QuốcHệ1     6.700.000         6.700.000
4Bơm hồi nước Có sẵn trong máy heat pumpCái1            
5Bơm nước nóng hồi trụcBơm hồicái1     500.000         500.000
6Van điện từVan điện từCái1450.000                 450.000  
7Senso cảm biến nhiệtSenso cảm biến nhiệtCái1     350.000         350.000
8Vật tư phụVật tư phụ kiện kết nối: điện nước , nội tuyến.Gói1     1.506.000       1.506.000
9Vận chuyển: (đến chân công trình)Gói1     550.000         550.000
10Nhân công lắp đặtMáy1     1.000.000         1.000.000
11Tổnggói1                 –                       36.356.000  
VAT3,635.600
12TỔNG CỘNG  ĐÃ BAO GỒM VAT     39.991.600

*Thời gian bảo hành bơm nhiệt.
Bơm nhiệt thường bảo hành 1 năm nhưng với bơm nhiệt do công ty Cổ Phần Smind lắp được bảo hành 24 tháng toàn bộ máy và 60 tháng cho máy nén. 
*Báo giá đại lý bơm nhiệt chưa bao gồm lắp đặt
Hàng đầy đủ CO, CQ, hóa đơn VAT.

Item Model No.DescriptionHeating CapacityInout powerRate Water Heating Capacity
L/h
PicĐại lý
Vỏ thườngVỏ inox 304
RSX-150               6.373.200                               –  
RSX-200               7.308.000                               –  
RSX-300               9.804.000                               –  
RSX-500             19.294.800                               –  
Bơm trong máyKF140-XK RS15/6             31.192.800               33.789.600
Bơm trong máyARG03HKWilo-PUN200E             50.576.400               51.446.400
Bơm trong máyARG-05HKWilo-PUN200E             81.546.000               81.721.200
Bơm trong máyARG-07HKWilo-PUN400E           118.084.800            117.120.000
KF100-X/RSX200200L – Nhỏ             25.801.200                               –  
KF140-X/RSX200200L – Lớn             22.100.000                               –  
KF140-X/RSX300300L – Nhỏ             24.200.000                               –  
KF200-X/RSX300300L – Lớn             29.200.000                               –  
KF200-X/RSX500500L             37.100.000                               –  
Sanitary Hot Water Series  (Working Temp.:-5℃~+43℃)KF70-XR410A,220V/50HZ/1PH3.25KW0.86kw70             17.160.000               17.784.000
KF100-XR410A,220V/50HZ/1PH4.64KW1.22kw100             18.600.000               19.477.458
KF140-XR410A,220V/50HZ/1PH6.52KW1.71kw140             19.260.000               20.112.593
KF200-XR410A,220V/50HZ/1PH9.23KW2.45Kw200             25.200.000               26.929.703
                              –                                 –  
Standard Commercial Heat Pump Series 60℃ 
(Working Temp.:-5℃~+43℃)
ARG-03SR417A,220V/50HZ/1PH10KW2,63kw             33.480.000               33.873.840
ARG-05SR417A,380V/50HZ/3PH16KW4.21kw             42.360.000               43.612.569
ARG-05S-LR417A,380V/50HZ/3PH19KW             43.680.000               46.576.530
ARG-07SR417A,380V/50HZ/3PH22KW5.79kw             53.520.000               55.891.836
ARG-10SR417A,380V/50HZ/3PH32KW8.42kw             86.670.000               90.824.234
ARG-10S-LR417A,380V/50HZ/3PH39KW             92.835.000               77.627.550
ARG-13SR417A,380V/50HZ/3PH45KW11.84kw           110.242.800            115.340.425
ARG-15S-VR417A,380V/50HZ/3PH56KW12.73kw           135.909.600            141.846.705
ARG-20SR417A,380V/50HZ/3PH70KW18.42kw           185.906.400            202.057.456
ARG-25SR417A,380V/50HZ/3PH88KW23.16kw           211.662.000            226.531.305
ARG-30SR417A,380V/50HZ/3PH105KW           290.088.000#VALUE!
ARG-40SR417A,380V/50HZ/3PH140KW           384.109.200#VALUE!
                              –                                 –  
High Temp. Heat Pump Series
80℃ 
(Working Temp.:0℃~+43℃)
ARG-03HR134A,220V/50HZ/1PH8.5KW2.24kw             35.648.400               35.990.955
ARG-05HR134A,380V/50HZ/3PH14KW3.68kw             48.126.000               49.963.914
ARG-10HR134A,380V/50HZ/3PH28KW7.37kw             96.250.800               99.927.828
ARG-15HR134A,380V/50HZ/3PH42KW           142.593.600            148.198.050
ARG-20HR134A,380V/50HZ/3PH56KW14.74kw           203.641.200            218.909.691
ARG-25HR134A,380V/50HZ/3PH70KW18.42kw           240.626.400            254.053.800
                              –                                 –  
Low Temp. Heat Pump Series (EVI)(Working Temp.:-20℃~+43℃)ARG-03CR407C,220V/50HZ/1PH7.85KW             45.140.400               49.625.176
ARG-04CR407C,380V/50HZ/3PH12.16KW             56.280.000               60.634.174
ARG-05CR407C,380V/50HZ/3PH16.48KW             63.676.800               67.705.338
ARG-10CR407C,380V/50HZ/3PH33KW           105.163.200            113.435.022
                              –                                 –  
Swimming Pool Heat Pump Series
(Working Temp.:-5℃~+43℃)
KF70-Xti-AR410A,220V/50HZ/1PH4.5KW             18.048.000               19.265.747
KF140-Xti-AR410A,220V/50HZ/1PH7.8KW             19.384.800               20.536.016
ARG-03STi-HR410A,220V/50HZ/1PH15KW             36.316.800               38.743.205
ARG-02STiR410A,220V/50HZ/1PH8.94KW1.52kw             25.400.400               24.981.957
ARG-03STiR410A,220V/50HZ/1PH12KW2.66kw             41.442.000               42.342.300
ARG-04STiR410A,220V/50HZ/1PH16KW3.21kw             49.684.800               51.234.183
ARG-05STiR410A,380V/50HZ/3PH21KW3.82kw             50.932.800               52.504.452
ARG-07STiR410A,380V/50HZ/3PH30KW             57.928.800               60.126.066
ARG-10STiR410A,380V/50HZ/3PH40KW7.5kw             93.666.000               97.471.975
ARG-13STiR410A,380V/50HZ/3PH52KW9.8kw           111.668.400            116.695.379
ARG-20STiR410A,380V/50HZ/3PH90KW17kw           200.521.200            215.945.730
ARG-25STiR410A,380V/50HZ/3PH105KW20kw           213.889.200            228.648.420
ARG-05D614           113.139.600                               –  
ARG-10D1228           177.306.000                               –  
ARG-15D1942           228.996.000                               –  

Báo giá bồn bảo ôn

I , Bồn bảo ôn chịu áp dạng kín:
STT Dung tíchGiá tiền (đvt :đồng)
1Bồn 150 lít                                         7.500.000
2Bồn 200 lít                                         8.700.000
3Bồn  260 lít                                       10.350.000
4Bồn 320 lít                                       11.830.000
5Bồn 500 lít                                       16.900.000
II, Bồn bảo ôn không chịu áp dạng hở:
STTDung tích Giá tiền ( đvt: đồng ) 
1Bồn 1000 lít                                       11.030.000
2Bồn 1500 lít                                       14.400.000
3Bồn 2000 lít                                       20.500.000
4Bồn 2500 lít                                       24.130.000
5Bồn 3000 lít                                       31.200.000
6Bồn 4000 lít                                       39.510.000
7Bồn 5000 lít                                       48.750.000
8Bồn 6000 lít                                       53.520.000
9Bồn 7000 lít                                       58.600.000
10Bồn 8000 lít                                       64.230.000
11Bồn 9000 lít                                       68.200.000
12Bồn 10.000 lít                                       74.120.000

Báo giá tấm năng lượng mặt trời

STTThiết bịXuất xứĐVTSLĐơn giá
(vnđ)
Thành tiền
(vnđ)
2kích thức sản phẩm 2000mm*1000mm*80mmChinaCái1     4.200.000        4.200.000
khung : hợp kim nhôm điện màu đen , độ dày 1.0mm
kinh cường lực độ dày 3.2mm               –    
đường ống , ống chính (ngang )2 độ dày 0,6mm . Ống dọc 10 dày 0.5mm
 tấm sau mạ kẽm chịu lực 0.4 , màng hấp thụ là màng đen 0.3mm . Vật liệu cách nhiệt là bông thủy tinh chác nhiệt .                 –  

Thông số kỹ thuật tấm năng lượng mặt trời dạng phẳng

MÃ SẢN PHẨMHJ-150
Kích thước tấm thu nhiệt
Dài*Rộng*Cao(mm)
2000*1000*80
Vật liệuVật liệu nhập khẩu Nhật Bản
Màu SắcXanh
Viền Khung tấmNhôm định hình
Trọng lượng (m³)0,16
Bồn chịu áp phù hợp 150L
Đường nước vào ra/(chỗ kết nối rắc co)Chất liệu đồng
Chân giá của tấm thu nhiệtChân inox 201, dày 1.2mm
Contact Me on Zalo
Chat

Hotline: 0965139148